Tính đến hết ngày 30/09/2019 số đối tượng tham gia BHYT là 1.226.030 người, đạt tỷ lệ bao phủ 92,86% dân số; Số người tham gia BHXH là 246.152 người, đạt 38,73% lực lượng lao động; tổng số thu: 9 tháng năm 2019, thu BHXH, BHYT, BHTN là 3.985 tỷ đồng, tăng 376 tỷ đồng (10,4%) so với cùng kỳ năm 2018, đạt 73,38% kế hoạch giao thu của BHXH Việt Nam. BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH QUẢNG NINH - Số 22, đường 25/4 phường Bạch Đằng - TP. Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh.

DANH MỤC BỆNH DÀI NGÀY THEO THÔNG TƯ 34

STTTên bệnhMã ICD
I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng
1 Bệnh Lao các loại trong giai đoạn điều trị và di chứng từ A15 -> A 19
1.1 Lao hô hấp, có xác nhận về vi trùng học và mô học A15
1.2 Lao hô hấp, không xác nhận về vi trùng học và mô học A16
1.3 Lao hệ thần kinh A17
1.4 Lao các cơ quan khác A18
1.5 Lao kê A19
2 Di chứng do lao xương và khớp B90.2
3 Bệnh phong (bệnh Hansen) và di chứng A30, B92
3.1 Phong (bệnh Hansen) A30
3.2 Di chứng do phong B92
4 Viêm gan vi rút B mạn tính B18.1
5 Viêm gan vi rút C mạn tính B18.2
6 Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) B20 -> B24, Z21
6.1 Bệnh HIV dẫn đến bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng B20
6.2 Bệnh HIV gây u ác tính B21
6.3 Bệnh HIV dẫn đến bệnh xác định khác B22
6.4 Bệnh HIV dẫn đến bệnh lý khác B23
6.5 Bệnh HIV không xác định B24
6.6 Trạng thái nhiễm virus suy giảm miễn dịch HIV không triệu chứng Z21
7 Di chứng viêm não, màng não do vi khuẩn, virus, ký sinh trùng B94.1, B94.8, B94.9
7.1 Di chứng viêm não do virus B94.1
7.2 Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng xác định khác B94.8
7.3 Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng không xác định B94.9
8 Viêm màng não do nấm ( candida, cryptococcus ) B37.5, B45.1
8.1 Viêm màng não do candida B37.5
8.2 Nhiễm cryptococcus não B45.1
II Bướu tân sinh
9 Bệnh ung thư các loại C00 -> C97, D00 -> D09
9.1 Bướu ác của môi C00
9.2 Bướu ác của đáy lưỡi C01
9.3 Bướu ác của phần khác và không xác định của lưỡi C02
9.4 Bướu ác của nướu răng C03
9.5 Bướu ác của sàn miệng C04
9.6 Bướu ác của khẩu cái C05
9.7 Bướu ác của phần khác và không xác định của miệng C06
9.8 Bướu ác tuyến mang tai C07
9.9 Bướu ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định C08
9.1 Bướu ác của amiđan C09
9.11 Bướu ác của hầu miệng C10
9.12 Bướu ác của hầu mũi C11
9.13 Bướu ác của xoang lê C12
9.14 Bướu ác của hạ hầu C13
9.15 Bướu ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu C14
9.16 Bướu ác thực quản C15
9.17 Bướu dạ dày C16
9.18 Bướu ác ruột non C17
9.19 Bướu ác đại tràng C18
9.2 Bướu ác của nơi nối trực tràng-sigma C19
9.21 Bướu ác trực tràng C20
9.22 Bướu ác của hậu môn và ống hậu môn C21
9.23 Bướu ác của gan và đường mật trong gan C22
9.24 Bướu ác túi mật C23
9.25 Bướu ác của phần khác và không xác định của đường mật C24
9.26 Bướu ác tụy C25
9.27 Bướu ác của cơ quan tiêu hóa khác và không rõ ràng C26
9.28 Bướu ác của hốc mũi và tai giữa C30
9.29 Bướu ác của xoang phụ C31
9.3 Bướu ác thanh quản C32
9.31 Bướu ác khí quản C33
9.32 Bướu ác của phế quản và phổi C34
9.33 Bướu ác của tuyến ức C37
9.34 Bướu ác của tim,trung thất, màng phổi C38
9.35 Bướu ác của những vị trí khác và không rõ ràng của hệ hô hấp và cơ quan trong lồng ngực C39
9.36 Bướu ác của xương và sụn khớp của các chi C40
9.37 Bướu ác của xương và sụn khớp ở vị trí khác và không xác định C41
9.38 U hắc tố ác của da C43
9.39 Bướu ác khác của da C44
9.4 Bướu trung mạc C45
9.41 Sarcom Kaposi C46
9.42 Bướu ác của dây thần kinh ngoại biên và của hệ thần kinh tự động C47
9.43 Bướu ác của vùng sau phúc mạc và phúc mạc C48
9.44 Bướu ác của mô liên kết và mô mềm khác C49
9.45 Bướu ác vú C50
9.46 Bướu ác âm hộ C51
9.47 Bướu ác âm đạo C52
9.48 Bướu ác cổ tử cung C53
9.49 Bướu ác thân tử cung C54
9.5 Bướu ác tử cung phần không xác định C55
9.51 Bướu ác buồng trứng C56
9.52 Bướu ác của cơ quan sinh dục nữ khác và không xác định C57
9.53 Bướu ác của nhau C58
9.54 Bướu ác dương vật C60
9.55 Bướu ác tuyến tiền liệt C61
9.56 Bướu ác tinh hoàn C62
9.57 Bướu ác của cơ quan sinh dục nam khác và không xác định C63
9.58 Bướu ác của thận ngoại trừ bồn thận C64
9.59 Bướu ác bể thận C65
9.6 Bướu ác niệm quản C66
9.61 Bướu ác bàng quang C67
9.62 Bướu ác của cơ quan tiết niệu khác và không xác định C68
9.63 Bướu ác của mắt và phần phụ C69
9.64 Bướu ác của màng não C70
9.65 Bướu ác của não C71
9.66 Bướu ác của tủy sống, dây thần kinh sọ và các phần khác của hệ thần kinh trung ương C72
9.67 Bướu ác tuyến giáp C73
9.68 Bướu ác tuyến thượng thận C74
9.69 Bướu ác của các tuyến nội tiết khác và các cơ quan liên quan C75
9.7 Bướu ác có vị trí khác và không rõ ràng C76
9.71 Bướu ác thứ phát và không xác định của hạch lympho C77
9.72 Bướu ác thứ phát của cơ quan hô hấp và tiêu hóa C78
9.73 Bướu ác thứ phát có vị trí khác C79
9.74 Bướu ác không xác định vị trí C80
9.75 Bệnh hodgkin C81
9.76 U lympho dạng nang (dạng nốt) không hodgkin C82
9.77 U lympho tỏa rộng, không hodgkin C83
9.78 U lymphom tế bào T ở da và ngoại biên C84
9.79 U lympho không hodgkin, loại khác và không xác định C85
9.8 Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính C88
9.81 Đau tủy và các bướu tương bào C90
9.82 Bệnh bạch hầu dạng lympho C91
9.83 Bệnh bạch cầu tủy C92
9.84 Bệnh bạch cầu đơn nhân C93
9.85 Bệnh bạch cầu khác có loại tế bào xác định C94
9.86 Bệnh bạch cầu có loại tế bào không xác định C95
9.87 Bướu ác khác và không xác định của hệ lympho, hệ tạo máu và mô liên quan C96
9.88 Bướu ác có nhiều vị trí độc lập (nguyên phát) C97
9.89 Carcinom tại chỗ của khoang miệng, thực quản và dạ dày D00
9.9 Carcinom tại chỗ của cơ quan tiêu hóa khác và không xác định D01
9.91 Carcinom tại chỗ của tai giữa và hệ hô hấp D02
9.92 U hắc tố tại chỗ D03
9.93 Carcinom tại chỗ của da D04
9.94 Carcinom tại chỗ của vú D05
9.95 Carcinom tại chỗ của tử cung D06
9.96 Carcinom tại chỗ của cơ quan sinh dục khác và không xác định D07
9.97 Carcinom tại chỗ ở vị trí khác và không xác định D09
10 U xương lành tính có tiêu hủy xương D16
11 U không tiên lượng được tiến triển và tính chất D37 -> D48
11.1 Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của khoang miệng và cơ quan tiêu hóa D37
11.2 Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực D38
11.3 Bướu không rõ hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ D39
11.4 Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nam D40
11.5 Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của cơ quan tiết niệu D41
11.6 Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của màng não D42
11.7 Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của màng não D43
11.8 Bướu tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tuyến nội tiết D44
11.9 Bướu tân sinh khác không rõ hoặc không biết tính chất của mô lympho, mô tạo huyết và mô liên quang D47
11.1 Bướu tân sinh khác không rõ hoặc không biết tính chất có vị trí khác và không xác định D48
III Bệnh của máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch
12 Bệnh tăng hồng cầu vô căn D45
13 Hội chứng loạn sản tủy xương D46
14 Xơ hóa tủy D47.1
15 Bệnh Thalassemia D56
16 Các thiếu máu tan máu di truyền D58
17 Thiếu máu tan huyết tự miễn dịch D59.1
18 Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchiafava) D59.5
19 Suy tủy xương D61.9
20 Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophilia A) D66
21 Thiếu yếu tố IX di truyền (Hemophilia B) D67
22 Bệnh Von Willebrand D68.0
23 Rối loạn chức năng tiểu cầu D69.1
24 Ban xuất huyết giảm tiểu cầu không rõ nguyên nhân (Hội chứng Evans) D69.3
25 Tăng tiểu cầu tiên phát D75.2
26 Hội chứng thực bào máu liên quan đến nhiễm trùng D76.2
27 Tăng Gammaglobulin máu không đặc hiệu D89.2
IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa
28 Suy tuyến giáp E03
29 U tuyến giáp lành tính E04
30 Cường chức năng tuyến giáp (Basedow) E05
31 Viêm tuyến giáp bán cấp Quervain và viêm tuyến giáp mạn tính E06.1
32 Bệnh đái tháo đường type1, type2 E10 -> E14
32.1 Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insulin E10
32.2 Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insulin E11
32.3 Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng E12
32.4 Bệnh đái tháo đường xác định khác E13
32.5 Các thể đái tháo đường không xác định E14
33 Cường tuyến yên E22
34 Suy tuyến yên và các rối loạn khác của tuyến yên E23
35 Bệnh Cushing E24.0
36 Suy tuyến thượng thận E27.4
37 Suy tuyến cận giáp E20
38 Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp E21
39 Bệnh Wilson E83.0
40 Suy giáp sau điều trị E89.0
V Bênh tâm thần
41 Sa sút trí tuệ trong bệnh AIzheimer F00
42 Sa sút trí tuệ trong bệnh mạch máu F01
43 Sa sút trí tuệ trong các bệnh lý khác được xếp loại ở chỗ khác F02
44 Sa sút trí tuệ không biệt định F03
45 Rối loạn tâm thần do tổn thương, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể F06
46 Tâm thần phân liệt F20
47 Rối loạn loại phân liệt F21
48 Rối loạn hoang tưởng dai dẳng F22
49 Rối loạn phân liệt cảm xúc F25
50 Rối loạn cảm xúc lưỡng cực F31
51 Trầm cảm F32
52 Rối loạn trầm cảm tái diễn F33
53 Các trạng thái rối loạn khí sắc F34
54 Các rối loạn lo âu ám ảnh sợ hãi F40
55 Các rối loạn lo âu khác F41
56 Rối loạn ám ảnh cưỡng chế F42
57 Các rối loạn dạng cơ thể. F45
58 Rối loạn nhân cách và hành vi ở người thành niên F60 -> F69
58.1 Rối loạn nhân cách đặc hiệu F60
58.2 Rối loạn nhân cách khác và hỗn hợp F61
58.3 Thay đổi nhân cách kéo dài, không thể quy cho một tổn thương hay bệnh não F62
58.4 Rối loạn thói quen và xung đột F63
58.5 Rối loạn xác định giới tính F64
58.6 Rối loạn trong sở thích tình dục F65
58.7 Rối loạn với hành vi tâm lý và kết hợp với sự phát triển và định hướng tình dục F66
58.8 Rối loạn khác về hành vi và nhân cách ở người trưởng thành F68
58.9 Rối loạn không xác định về nhân cách và hành vi ở người trưởng thành F69
60 Chậm phát triển tâm thần F70 -> F79
60.1 Chậm phát triển tâm thần nhẹ F70
60.2 Chậm phát triển tâm thần trung bình F71
60.3 Chậm phát triển tâm thần nặng F72
60.4 Chậm phát triển tâm thần nghiêm trọng F73
60.5 Chậm phát triển tâm thần khác F78
60.6 Chậm phát triển tâm thần không xác định F79
61 Các rối loạn về phát triển tâm lý F80 -> F89
61.1 Rối loạn phát triển đặc hiệu về lời nói và ngôn ngữ F80
61.2 Rối loạn đặc hiệu về phát triển các kỹ năng học tập F81
61.3 Rối loạn phát triển đặc hiệu chức năng vận động F82
61.4 Rối loạn phát triển lan tỏa F83
61.5 Rối loạn khác của phát triển tâm lý F88
61.6 Rối loạn phát triển tâm lý không xác định F89
62 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên F90 -> F98
62.1 Rối loạn tăng rộng F90
62.2 Rối loạn cư xử F91
62.3 Rối loạn hỗn hợp về cư xử và cảm xúc F92
62.4 Rối loạn cảm xúc với sự khởi phát đặc biệt ở trẻ em F93
62.5 Rối loạn hoạt động xã hội với sự khởi phát đặc hiệu ở trẻ em và thiếu niên F94
62.6 Rối loạn máy giật tic F95
62.7 Rối loạn cảm xúc và hành vi khác với sự khởi phát thường xảy ra ở trẻ em và thiếu niên F98
VI Bệnh hệ thần kinh
63 Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phân loại nơi khác) G13
64 Bệnh Parkinson G20
65 Hội chứng Parkinson thứ phát G21
66 Loạn trương lực cơ (Dystonia) G24
67 Bệnh Alzheimer G30
68 Xơ cứng rải rác (Multiple Sclerosis) G35
69 Viêm tủy hoại tử bán cấp G37.4
70 Động kinh G40
71 Bệnh nhược cơ G70.0
VII Bệnh mắt và phần phụ của mắt
72 Hội chứng khô mắt H04.1.2
73 Viêm loét giác mạc H16
74 Viêm màng bồ đào trước H20.2
75 Hội chứng Harada H30.8.1
76 Viêm màng bồ đào (sau, toàn bộ) H30.9.1, H30.9.2
77 Bệnh dịch kính võng mạch tăng sinh H33.4.1
78 Tắc mạch máu trung tâm võng mạc H34.8
79 Viêm mạch máu võng mạc H35.0.6
80 Bệnh hắc võng mạc trung tâm thanh dịch H35.7.1
81 Bệnh lý võng mạc do xơ vữa động mạch H36.6
82 Bệnh Glôcôm B40
83 Nhãn viêm giao cảm H44.1.2
84 Viêm gai thị H46.2
85 Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu H46.3
VIII Bệnh tai và xương chũm
86 Bênh Ménière H81.0
87 Điếc đột ngột không rõ nguyền nhân H91.2
88 Điếc tiến triển
89 Thoát vị não, màng não vào tai - xương chũm
90 Khối u dây VII
91 Khối u dây VIII
92 Cholesteatoma đỉnh xương đá
93 Sarcoidosis tai
94 Điếc nghề nghiệp
95 Điếc tiếp nhận sau chấn thương xương thái dương
96 Các dị tật ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực Q16
97 Hội chứng Turner Q96
IX Bệnh hệ tuần hoàn
98 Hội chứng mạch vành cấp I20 -> I23
98.1 Cơn đau thắt ngực I20
98.2 Nhồi máu cơ tim cấp I21
98.3 Nhồi máu cơ tim tiến triển I22
98.4 Một số biến chứng thường gặp sau nhồi máu cơ tim cấp I23
99 Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn I25
100 Tắc mạch phổi I26
101 Các bệnh tim do phổi khác I27
102 Viêm màng ngoài tim cấp I30
103 Viêm co thắt màng ngoài tim mạn I31.1
104 Viêm cơ tim I40
105 Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng I33, I38
105.1 Viêm nội tâm mạc cấp và bán cấp I33
105.2 Viêm nội tâm mạc, không xác định I38
106 Suy tim độ 3-4 do các nguyên nhân khác nhau I50
107 Xuất huyết não I61
108 Nhồi máu não I63
109 Đột quỵ không rõ nhồi máu não hay xuất huyết não I64
110 Phình động mạch, lóc tách động mạch I71
111 Viêm tắc động mạch I74
112 Viêm tắc tĩnh mạch I80
113 Biến chứng sau phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch I97
X. Bệnh hệ hô hấp
114 Viêm thanh quản mạn J37.0
115 Políp của dây thanh âm và thanh quản J38.1
116 Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính J44
117 Hen phế quản J45
118 Giãn phế quản bội nhiễm J47
119 Bệnh bụi phổi than J60
120 Bệnh bụi phổi amian J61
121 Bệnh bụi phổi silic J62
122 Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác J63
123 Bệnh bụi phổi do bụi không xác định J64
124 Các bệnh phổi mô kẽ khác J84
125 Áp xe phổi và trung thất J85
126 Mủ màng phổi mạn tính J86
127 Suy hô hấp mạn tính. J96.1
XI Bệnh hệ tiêu hóa
128 Viêm gan mạn tính tiến triển K73
129 Gan hóa sợi và xơ gan K74
130 Viêm gan tự miễn K75.4
131 Viêm đường mật mạn K80.3
132 Viêm tụy mạn khác K86.1
XII Bệnh da và mô dưới da
133 Pemphigus L10
134 Bọng nước dạng Pemphigus L12
135 Bệnh Duhring Brocq L13.0
136 Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh L14
137 Viêm da tróc vảy/ Đỏ da toàn thân L26
138 Vảy nến L40
139 Vảy phấn đỏ nang lông L44.0
140 Hồng ban nút L52
141 Viêm da mủ hoại thư L88
142 Loét mạn tính da L98.4
XIII Bệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết
143 Lupus ban đỏ hệ thống M32
144 Viêm khớp do lao M01.1
145 Viêm khớp phản ứng M02.8 -> M02.9
145.1 Bệnh khớp phản ứng khác M02.8
145.2 Bệnh khớp phản ứng không xác định M02.9
146 Viêm khớp dạng thấp M05
147 Viêm khớp vảy nến khác M07.3
148 Bệnh Gút M10
149 Các bệnh khớp khác do vi tinh thể M11
150 Thoái hóa khớp háng và hoại tử chỏm xương đùi M16
151 Thoái hóa khớp gối giai đoạn 2 trở lên M17
152 Viêm quanh nút động-mạch M30
153 Viêm mạch hoại tử-không đặc hiệu M31.9
154 Viêm đa cơ và da M33
155 Xơ cứng bì toàn thể M34
156 Hội chứng khô (Sjogren’s syndrome) M35.0
157 Trượt đốt sống có biến chứng M43.1
158 Viêm cột sống dính khớp M45
159 Thoái hóa cột sống có biến chứng M47
160 Lao cột sống M49.0
161 Bệnh đĩa đệm đốt sống cổ M50
162 Hoại tử xương vô khuẩn đầu xương CRNN M70.0
163 Viêm quanh khớp vai thể đông cứng M75.0
164 Loãng xương có kèm gãy xương bệnh lý M80
165 Gãy xương không liền (khớp giả) M84.1
166 Gãy xương bệnh lý M84.4
167 Rối loạn khác về mật độ và cấu trúc xương M85
168 Cốt tủy viêm M86
169 Hoại tử xương M87
170 Loạn dưỡng xương teo đét Sudeck-Leriche M89.0
171 Gãy xương trong bệnh khối U M90.7
172 Các biến dạng mắc phải của hệ cơ xương khớp và mô liên kết M95
XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu
173 Tiểu máu dai dẳng và tái phát N02
174 Hội chứng viêm thận mạn N03
175 Hội chứng thận hư N04
176 Các bệnh cầu thận mạn do nguyên nhân nguyên phát và thứ phát N08
177 Viêm ống kẽ thận mạn tính N11
178 Suy thận mạn N18
179 Tiểu không tự chủ N39.3, N39.4
179.1 Không tự chủ N39.3
179.2 Đái không tự chủ xác định khác N39.4
180 Dò bàng quang - sinh dục nữ N82
XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản
181 Chửa trứng
XVI Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài
182 Di chứng sau chấn thương S64, S94, T09, T91, T92, T93
182.1 Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay S64
182.2 Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân S94
182.3 Tổn thương khác của cột sống và thân, tầm xác định T09
182.4 Di chứng tổn thương cổ và thân mình T91
182.5 Di chứng tổn thương chi trên T92
182.6 Di chứng tổn thương chi dưới T93
183 Di chứng sau bỏng độ III trở lên T20 -> T26, T29, T30
183.1 Bỏng và ăn mòn tại đầu và cổ T20
183.2 Bỏng và ăn mòn tại thân T21
183.3 Bỏng và ăn mòn tại và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay T22
183.4 Bỏng và ăn mòn tại cổ tay và bàn tay T23
183.5 Bỏng và ăn mòn tại háng và chi dưới trừ cổ chân và bàn chân T24
183.6 Bỏng và ăn mòn tại cổ chân và bàn chân T25
183.7 Bỏng và ăn mòn giới hạn tại mắt và phần phụ của mắt T26
183.8 Bỏng và ăn mòn nhiều vùng cơ thể T29
183.9 Bỏng và ăn mòn, vùng cơ thể chưa xác định T30
184 Di chứng do phẫu thuật và tai biến điều trị
185 Di chứng do vết thương chiến tranh
XVII Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế
189 Ghép giác mạc T86.84
190 Các lỗ mở nhân tạo của đường tiêu hóa Z43.4
191 Các lỗ mở nhân tạo của đường tiết niệu Z43.6
192 Ghép tạng và điều trị sau ghép tạng Z94

THÔNG BÁO MỚI

THĂM DÒ Ý KIẾN

  • Bạn thường tìm hiểu thông tin về BHXH ở đâu?




  • Ý kiến khác:

FANPAGE